Ngành Công nghệ Sinh học

Giới thiệu Ngành học

Mã ngành: 7420201 – Ngành công nghệ sinh học trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, mạnh về đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao ứng dụng công nghệ cho xã hội.
Công nghệ sinh học là ứng dụng kỹ thuật cao trong sinh học vì lợi ích của nhân loại và môi trường. Các công nghệ mới như kỹ thuật di truyền đã cho phép công nghệ sinh học hiện đại trở thành một phần quan trọng của nền kinh tế thông minh, trong các lĩnh vực như y học, dược, nông nghiệp, công nghiệp thực phẩm và môi trường.
Chương trình Công nghệ Sinh học toàn thời gian, chú trọng thực hành và tham gia nghiên cứu khoa học đỉnh cao có cơ hội ứng dụng thực sự cho tương lai. Bên cạnh kiến thức cốt lõi về sinh học hiện đại, bằng cấp Công nghệ sinh học cung cấp đào tạo phù hợp về ngoại ngữ, kinh doanh và kỹ năng giao tiếp. Sinh viên cũng hoàn thành các dự án nghiên cứu khoa học, thực tập doanh nghiệp vào năm thứ tư.
Giảng viên là những Giáo sư , Tiến sỹ đầu ngành trong ngành Công nghệ sinh học chuyên sâu về CNSH và Sinh học nói chung, về các lĩnh vực chuyên môn sâu như CNSH Y Sinh, Dược Công nghiệp, Nông nghiệp, Thực phẩm và môi trường mà phần lớn đã được đào tạo từ các Đại học danh tiếng trên thế giới.
Với hệ thống phòng học và cơ sở vật chất hiện đại, thư viện phong phú tư liệu, đảm bảo các bộ giáo trình sách chuyên khảo, giáo khoa quốc tế và sách tham khảo phong phú; đồng thời hệ thống phòng thí nghiệm (06) trang thiết bị hiện đại, chuyên sâu phù hợp với điều kiện của Việt Nam và tiếp cận với khu vực và quốc tế, đáp ứng được nhu cầu đào tạo.

Mục tiêu Đào tạo

Chương trình đào tạo cử nhân Công nghệ sinh học trang bị cho sinh viên kiến thức toàn diện về CNSH từ sinh học phân tử, kỹ thuật gene đến ứng dụng vào sản xuất trong các ngành y dược, nông nghiệp và công nghiệp, thực phẩm và môi trường.

Phẩm chất đạo đức tốt, có kiến thức cơ bản và kỹ năng về Công nghệ sinh học, khả năng thực hành nghề nghiệp, thích ứng tốt với môi trường làm việc, có trình độ tiếng Anh tương đương với IELTS 5.0 trở lên.

Sinh viên được trang bị thêm các kỹ năng mềm như khả năng sử dụng ngoại ngữ trong công việc, thuyết trình, giải quyết tìnhhuống, làm việc nhóm,
Có kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên – xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc ngành Công nghệ sinh học, có năng lực nghiên cứu khoa học, tiếp cận và ứng dụng các thành tựu khoa học tiên tiến vào thực tiễn nghề nghiệp.

Điểm nổi bật của Ngành

Chương trình đào tạo cử nhân Công nghệ Sinh học trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tập trung đào tạo các lĩnh vực mũi nhọn về công nghệ sinh học Y-Dược, Công nghệ Sinh học thực phẩm, Công nghệ Sinh học Môi trường. Cán bộ giảng dạy cơ hữu của nhà trường có nhiều PGS, TS, Ths được đào tạo bài bản từ các trường Đại học nổi tiếng, xếp hạng 100-500 trên thế giới: Nhật Bản, Hàn Quốc, Israel, Australia, Hoa Kỳ, Thailand, Pháp, Đức… và trong nước; đáp ứng được các hoạt động NCKH, triển khai, chuyển giao ứng dụng và hợp tác quốc tế,

Cơ hội nghề nghiệp - Vị trí việc làm

Làm việc ở các tổ chức, cơ quan có liên quan đến Sinh học và Công nghệ sinh học của các Bộ, Ngành, hoặc các địa phương.
Nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ về Sinh học thực nghiệm và Công nghệ sinh học ở các doanh nghiệp, Viện nghiên cứu, các Trung tâm và cơ quan nghiên cứu của các Bộ, Ngành, các trường Đại học và Cao đẳng.
Thực hiện các công việc nghiên cứu và phát triển, phụ trách kỹ thuật, quản lý chất lượng, kiểm nghiệm, giám sát, quản lý sản xuất tại các công ty, doanh nghiệp trong các lĩnh vực Công nghệ sinh học, Nông, Lâm, Thủy sản, Y Dược, Chế biến Thực phẩm, và Môi trường.
Tham gia giảng dạy Sinh học và Công nghệ sinh học ở các trường Đại học, Cao đẳng, và Trung học Chuyên nghiệp.
Quản lý, điều hành trang trại, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các sản phẩm Công nghệ sinh học.
Tư vấn, tiếp thị tại các đơn vị thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực Nông, Lâm, Ngư, và Y Dược.
Có thể tiếp tục theo học các bậc sau đại học trong và ngoài nước.
Nhiều cơ hội việc làm cho các em sinh viên sau khi tốt nghiệp xem tại đây.

Ban chủ nhiệm

Trưởng ngành PGS.TS Lê Xuân Thám

Từ 1987-1988: Thực tập của Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế (IAEA) tại Viện Hàn lâm Khoa học Hungary về lĩnh vực: Đồng vị đánh dấu và Kim loại nặng trên thực vật .
Tiến sĩ Sinh học thực vật 1997: Dinh dưỡng khoáng nấm Linh chi Ganoderma lucidum bằng Kỹ thuật hạt nhân.
Hậu Tiến sĩ tại Viện Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản chuyên sâu Đồng vị phóng xạ Máy Gia tốc.
Phó Giáo sư 2004, thỉnh giảng tại Đại học Dalat, Đại học Nha Trang …
Phó Giám đốc Trung tâm Hạt nhân Tp.Hồ Chí Minh
Giám đốc Sở KHCN Lâm Đồng
Lĩnh vực nghiên cứu:
*Đa dạng sinh học và chủng loại tiến hóa nấm
*Dinh dưỡng khoáng thực vật – Chọn tạo giống đột biến
Xuất bản 5 Sách Chuyên khảo Công nghệ Nấm
Công bố >120 bài báo trên Tạp chí quốc tế và quốc gia
Huân chương Lao động 2015
Email: thamxl@hiu.vn

CV khoa học Trưởng Ngành Công nghệ sinh học

Họ và tên: LÊ XUÂN THÁM
Nơi sinh: Hà Nội
Học vị cao nhất: Tiến sĩ (PhD.) Năm, nước nhận học vị: 1997, Việt Nam
Chức danh khoa học cao nhất: Phó Giáo sư
Năm được phong: 2004 (Hội đồng chức danh Nhà nước)
Chức vụ: Nguyên Phó Giám đốc Trung tâm Hạt nhân Tp. Hồ Chí Minh
Nguyên Giám đốc Sở KH&CN Lâm Đồng
Trưởng ngành Công nghệ sinh học, Đại học Quốc tế Hồng Bàng, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại liên hệ: DĐ:0908039609
Email: thambiotech@yahoo.com

1. Đại học: 1974-1978

Hệ đào tạo: Chính qui; Nơi đào tạo: ĐH Tổng hợp Hà Nội; Ngành học: Sinh học Thực vật; Nước đào tạo: Việt Nam; Năm tốt nghiệp:1978.
Bằng đại học 2:……; Năm tốt nghiệp:

2. Sau đại học

Tiến sĩ chuyên ngành: Sinh học Thực vật ; 1996 – Năm cấp bằng: 1997
Nơi đào tạo: ĐH Tổng hợp – ĐH Quốc gia Hà Nội;
Tên luận án: “Nghiên cứu nuôi trồng và sinh lý dinh dưỡng khoáng của nấm Linh chi Ganoderma lucidum bằng các phương pháp hạt nhân"

Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm
Từ 4/1979 Viện Nghiên cứu hạt nhân Dalat Nghiên cứu viên sinh học
1987-1988

Viện Nông hóa thổ nhưỡng

Viện Hàn lâm Khoa học Hungary, Budapest

Thực tập sinh về kỹ thuật hạt nhân, đồng vị đánh dấu trong sinh lý dinh dưỡng lúa
1993-1996

Viện Nghiên cứu hạt nhân Dalat

Viện Năng lượng Nguyên tử VN

Phó Trưởng phòng Sinh học
1994-1996 Đại học Tổng hợp Hà Nội

Nghiên cứu sinh Tiến sĩ

(1997: Bằng Phó TS – PhD)

1996-1999

Viện Nghiên cứu hạt nhân Dalat

Viện Năng lượng Nguyên tử VN

Trưởng phòng Sinh học
1997-1998 Viện Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản (JAEA) Trao đổi chuyên gia khoa học (Post Doctor Fellow)
1999-2003

Trung tâm Hạt nhân Tp. HCM

Viện Năng lượng Nguyên tử VN

Trưởng phòng Sinh học
2003-2007

Trung tâm Hạt nhân Tp. HCM

Viện Năng lượng Nguyên tử VN

Phó Giám đốc TT
2004 Hội đồng học hàm Nhà nước phong chức danh Phó Giáo sư Sinh học
2008-2011 Sở KH&CN Lâm Đồng Phó Giám đốc Sở KH&CN
2011-2012 Trường Chính trị Lâm Đồng Cao cấp chính trị
2012-2016 Sở KH&CN Lâm Đồng Giám đốc Sở KH&CN

Hiện tại: Đại học Quốc tế Hồng Bàng Tp. Hồ Chí Minh

Các Dự án – đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia

TT Tên đề tài nghiên cứu Năm bắt đầu/Năm hoàn thành Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1 Nghiên cứu chọn tạo, phát triển các giống lúa thơm đột biến

2001-2006

Đã nghiệm thu

Bộ KHCN Chủ nhiệm
2 TC-Project – VIE 5/015: Nâng cao chất lượng lúa đột biến

2005-2007

Đã nghiệm thu

Cơ quan Năng lượng Nguyên tử quốc tế (IAEA) Chủ nhiệm
3 Phát triển sản xuất nấm – Điều tra Nấm Cát Tiên

2004-2010

Đã nghiệm thu

Tỉnh Đồng Nai Chủ nhiệm
4 Nghiên cứu xử lý trung hòa bùn đỏ thành nền đất trồng và chọn lọc thực vật tạo thực bì

2011-2016

Đã nghiệm thu

Tập đoàn TKV

(Than – Khoáng sản Việt Nam)

Chủ nhiệm
5 Nghiên cứu bảo tồn phát triển nguồn gene bò tót lai quí hiếm vùng Lâm Đồng – Khánh Hòa – Ninh Thuận ứng dụng chọn giống bò

2015-2018

Đã nghiệm thu

Cấp Nhà nước (Bộ KHCN) Chủ nhiệm

Đào tạo Đại học và trên Đại học: tham gia giảng dạy đào tạo tại

Đại học Dalat từ 1981,…
Đại học Khoa học tự nhiên Tp. HCM, từ 2000,…
Đại học Mở Tp. HCM từ 2002,…
Đại học Nông lâm Tp. HCM, từ 2004,…
Đại học Nha Trang từ 2006,…
Có quan hệ hợp tác nghiên cứu – đào tạo với các Đại học quốc tế:
Sungkyunkwan University, National Chungnam University, Korea; Toronto University, Canada; University of Malaya, Malaysia; Chiang Mai University, Thailand; Chiba University, Japan; Forest University, Beijing, China,…
– Hướng dẫn tốt nghiệp Đại học : >100 Cử nhân
– Hướng dẫn tốt nghiệp Cao học: >30 Thạc sĩ, 1 Thạc sĩ Đại học Paris Sud 11
– Đồng hướng dẫn NCS Tiến sĩ: 01 PhD. Đại học Chiba, Nhật Bản (2008)
-Tham gia chấm đánh giá Luận án Tiến sĩ tại Hội đồng Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐH Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2001 và Hội đồng Viện Sinh học nhiệt đới 2011.
Đang hướng dẫn chính các NCS: có Quyết định của Viện Hàn lâm KHCN Việt Nam (2017) và Quyết định của ĐH Nông lâm Tp. HCM (2018)

Khen thưởng:

Bằng khen và Huy hiệu Lao động sáng tạo Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 2000.
Bằng khen của Chủ tịch UBND và Bí thư Tỉnh Lâm Đồng: Huỳnh Đức Hòa, Nguyễn Xuân Tiến, Đoàn Văn Việt trao tặng (2011, 2013, 2016).
Bằng khen của Bộ trưởng Bộ KH&CN: Nguyễn Quân trao tặng (2014).
Đồng Giải thưởng quốc tế: Cơ quan Năng lượng Nguyên tử quốc tế IAEA tôn vinh năm 2014 – Trung tâm Hạt nhân Tp. HCM về thành tựu nghiên cứu tạo giống lúa đột biến.
Huân chương Lao động Hạng 3 của Chủ tịch nước Trương Tấn Sang trao tặng 2015.
Các công trình khoa học đã công bố: Danh mục >140 công trình kèm theo

Các công trình khoa học đã công bố: Danh mục >140 công trình kèm theo

STT

Tên tác giả

Tên công trình, tên tạp chí, số, năm xuất bản

Ghi chú

 

1

Trần Đình Nghĩa & Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu hình thái hạt phấn chi Melochia thuộc họ Trôm Sterculiaceae ở Việt Nam.

Tạp chí Sinh học, số 4: 31-32, 1981. Hà Nội.

 

2

Trần Đình Nghĩa & Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu hình thái hạt phấn các đại diện thường gặp của Tông Helictereae thuộc họ Trôm Sterculiaceae ở Việt Nam.

Tạp chí Sinh học, Số 2: 23-25, 1982. Hà Nội.

 

3

Lê Xuân Thám et al.

 

Khảo sát khả năng tăng cường đào thải 134Cs bởi cao nấm Lingzhi ở chuột nhắt trắng.

Tạp chí Dược học, No.4: 11-15, 1993. Hà Nội.

 

4

Lê Xuân Thám et al

 

On the elimination of 134Cs in white mice by susing Lingzhi extract from mice. Pro. Inter. Sym. on Nat. Prod., 1994.HoChiMinhCity.

 

5

Lê Xuân Thám & Nguyễn Xuân Hồng

 

Nghiên cứu khả năng hấp thu lân của lúa trên đất phèn bằng phương pháp P-32.

Tạp chí Sinh học, V.16, No.4: 25-30, 1994. Hà Nội.

 

6

Lê Xuân Thám &Đàm Nhận

Sự tương đồng trong các tính trạng hình thái và hóa sinh ở các loài Ganoderma & Amauroderma.

Tạp chí Di truyền & Ứng dụng, No. 4: 10-13, 1994. Hà Nội.

 

7

Lê Xuân Thám et al.

 

Nghiên cứu khả năng hấp thu cesium phóng xạ ở nấm linh chi Ganoderma lucidum dưới ảnh hưởng của kali.

Tạp chí Dược học, No. 6:18-20, 1994. Hà Nội.

 

8

Lê Xuân Thám et al.

Charactères morphologiques, anatomiques du Lingzhi Ganoderma lucidum cultivéà l’Institut de Matière Médica. Revue Pharmacertique, No. 2: 38-42, 1995.Hanoi.

 

9

Lê Xuân Thám et al.

 

 

Dévélopment des Lingzhi Ganoderma lucidum sur différents milieux de culture contenant du Césium et leur pouvoir d’absorption du Césium radioactif. Revue Pharmaceutique. No. 2: 43-46, 1995.Hanoi.

 

10

Lê Xuân Thám & Nguyễn Văn Toàn, Trần Hữu Độ

 

Nghiên cứu khả năng của các giống lúa trên đất chua phèn chịu thiếu lân bằng kỹ thuật đồng vịđánh dấu P-32. Tạp chí Khoa học đất, No.5: 93-100, 1995. Hà Nội.

 

11

Lê Xuân Thám et al.

 

Découverte des taxa ayant une signification phylogénétique dans la famille Ganodermataceae.

Revue Pharmaceutique No.1: 9-16, 1995. Hanoi.

 

12

Lê Xuân Thám et al.

 

Góp phần nghiên cứu họ nấm Linh chi Ganodermataceae: chi mới phát hiện ở Việt Nam Humphreya Steyaert.

Tạp chí Sinh học, No.4: 10-13, 1995. Hà nội.

 

13

Lê Xuân Thám

 

Áp dụng kỹ thuật 134Cs xác định thời gian thu hoạch nấm Lingzhi Ganoderma lucidum (Leyss.:Fr.) Karst. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, No. 4: 21-24, 1995. Hà nội.

 

14

Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu nuôi trồng Hoangzhi Ganoderma sp.

Tạp chí Dược học, No. 4: 12-13, 1995. Hà Nội.

 

15

Lê Xuân Thám &Đàm Nhận

 

Đặc trưng cấu trúc bào tửđảm nấm Lingzhi:

Ganoderma Karst. và Amauroderma Murr.

Tạp chí Dược học. No. 5: 6-9, 1995. Hà nội.

 

16

Lê Xuân Thám & Trinh Tam Kiet

 

Nấm Linh chi Ganodermataceae Donk – Dược liệu quýở Việt Nam. Chuyên khảo Tạp chí Dược học, No. 235, 104 p. 1995. Hà nội.

chuyên khảo tạp chí

17

Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu nuôi trồng nấm Linh chi sò: Ganoderma capense (Lloyd) Teng ở Việt Nam.

Tạp chí Dược học, No. 236 (1): 11-12, 1996. Hà nội.

 

18

Lê Xuân Thám

 

Góp phần khảo cứu các loài Linh chi hóa gỗ: Ganoderma tornatum (Pers.) Bres.

Tạp chí Dược học, No. (2): 10-12, 1996. Hà nội.

 

19

Lê Xuân Thám

 

Khóa định loại các chi nấm Lingzhi fungi Ganodermataceae Donk.

Tạp chí Dược học, No. 242 (7): 10-12, 1996. Hà nội.

 

20

Lê Xuân Thám

Thêm một loài nấm Kim chi: Ganoderma amboinense (Lam.: Fr.) Pat. được nuôi trồng ở Dalat.

Tạp chí Dược học, No. 244(9): 13, 1996. Hà nội.

 

21

Lê Xuân Thám

 

Discovery of a new type of basidiospores in the Ganodermataceae Donk. Revue Pharmaceutique,

No. 1: 28-33, 1996.Hanoi.

 

22

Lê Xuân Thám

Growth and absorption of radioactive cesium by Lingzhi fungus Ganoderma lucidum under the influence of potassium. Proc. 96 Inter. Conf. on Mycology. 1996, Chiba, Japan.

 

23

Lê Xuân Thám

Significance in phylogeny of a newly found type of basidiospores in the  Ganodermataceae Donk. Proc. 96 Inter. Conf. on Mycology. 1996. Chiba, Japan.

 

24

Lê Xuân Thám

 

Responses of Ganoderma lucidum to minerals and heavy water (D2O). Proc. 96 Conf. on Ganoderma Res. 1996. Tapei, Taiwan.

 

25

Lê Xuân Thám

 

Morphological evolution in Ganodermataceae Donk – a hypothesis. Proc. 96 Conf. on Ganoderma Res. 1996. Taipei, Taiwan.

 

26

Lê Xuân Thám

 

Application of 134Cs techniques for determination of harvest time in cultivation of Lingzhi fungus Ganoderama lucidum (Leyss.: Fr.) Karst.

Proc. 96 Conf. on Ganoderma Res. 1996. Taipei, Taiwan.

 

27

Lê Xuân Thám

 

 Giả thuyết tiến hóa hình thái trong họ Linh chi Ganodermataceae Donk.

Tạp chí Dược học, No. 10: 11-15, 1996. Hà nội.

 

28

Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu nuôi trồng nấm Linh chi đen Amarauderma elmerianum Murr.

Tạp chí Dược học, No: 19-10, 1996, Hà Nội.

 

29

Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu nuôi trồng nấm Tử chi Ganoderma japonicum (Fr.) Lloyd – mới tìm thấy ở Dalat.

Tạp chí Dược học, No. 12: 13-15, 1996. Hà nội.

 

30

Lê Xuân Thám

Ganoderma terengganuense Corner – một loài Linh chi quý mới của họ Ganodermataceae Donk ở Việt Nam. Tạp chí Sinh học, Số 2: 4-7, 1999. Hà nội.

 

31

Lê Xuân Thám Hoang Thi My Linh, Tran Huu Do

Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và hấp thu selenium ở nấm Hồng chi Humphreya sp. bằng kỹ thuật đánh dấu 75Se. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, no. 1: 7-9. 1997. Hà nội.

 

32

Lê Xuân Thám

 

Đặc trưng sinh trưởng và nuôi trồng nấm Hồng chi Humphreya sp.

Tạp chí Dược học, No. 8: 10-11, 1997. Hà nội.

 

33

Lê Xuân Thám & Tamikazu Kume

 

Nghiên cứu ảnh hưởng của Vanadium trên nấm Linh chi Ganoderma lucidumTạp chí Dược học, No. 9: 14-18. 1997. Hà nội.

 

34

Lê Xuân Thám, Truong Thi Minh Tuyet, Tran Huu Do

Nghiên cứu khả năng sử dụng đạm vô cơ của nấm Linh chi đen Amauroderma elmerianum bằng kỹ thuật đánh dấu 15N.

Tạp chí Dược học, No. 4: 20-22, 1998. Hà nội.

 

35

Lê Xuân Thám và Trinh Tam Kiet

Nghiên cứu khả năng hấp thụ Cesium phóng xạ ở nấm Linh chi Ganoderma lucidum.

Tạp chí Khoa học. Khoa học tự nhiên. No.4: 14-22, 1998. Hà Nội.

 

36

Lê Xuân Thám, Le Viet Ngoc, T. Kume Hoang Thi My Linh

Nghiên cứu nuôi trồng nấm Hầu thủ Yamabushitake Hericium erimaceum.

Tạp chí Dược học, No 7: 14-16, 1998. Hà Nội.

 

37

Lê Xuân Thám, Nguyen Thi Van Anh, Tran Huu Do

Nghiên cứu loài nấm Mộc nhĩ Auricularia delicata f. purpurea và f. alba mới phát hiện ở Dalat.

Tạp chí Dược học, No. 8: 8-10, 1998. Hà Nội.

 

38

Lê Xuân Thám, Nguyen Thi Van Anh, Hoang Thi My Linh, Tran Huu Do, Nguyen Duy Hang

Bổ sung vào nhóm nấm chống ung thư ở Việt Nam một loài hiếm: nấm Maitake Grifola frondosa (Dicks.: Fr.) S. F. Gray.

Tạp chí Dược học, No. 11: 9-11, 1998. Hà Nội.

 

39

Lê Xuân Thám

A hypothesis in phylogeny of the Ganodermataceae Donk, based on the evolution of the basidiospores.

Mycotaxon 69: 1-12, 1998. USA.

 

40

Lê Xuân Thám và Trần Hữu Độ

Áp dụng phương pháp đánh dấu đồng vị bền 15N nghiên cứu khả năng sử dụng đạm vô cơ ở nấm Linh chi Ganoderma lucidumTạp chí Khoa học và Công nghệ, Số 5: 23-29, 1998. Hà Nội.

 

41

Lê Xuân Thám, Shinpei Matsuhashi and Tamikazu kume

Growth and fruitbody formation of Mannentake Ganoderma lucidum (W. Curt.: Fr.) Karst. on substrates supplemented with selenium, vanadium and germanium.

Mycoscience 40: 87-92, 1999. Japan.

 

42

Lê Xuân Thám, Shinpei Matsuhashi and Tamikazu Kume

Responses of Ganoderma lucidum to heavy metals.

Mycoscience 40: 209-213, 1999. Japan.

 

43

Lê Xuân Thám, Shinpei Matsuhashi and Tamikazu Kume

Applications of irradiated chitosans on plants stressed with heavy metals (V). Proc. Nat 33rd Sym. on Food Irradiation: 12, 4 Decem. 1997. Tokyo, Japan.

 

44

Lê Xuân Thám, Shinpei Matsuhashi and Tamikazu Kume

Growth and fruitbody formation of Mannentake Ganoderma lucidum (W. Curt.: Fr.) Karst. on substrates supplemented with selenium, vanadium and germanium. Proc. 7 Inter. Mycol. Symp., 19 Sept. 1997. Japan.

 

45

Lê Xuân Thám, N. Nagasawa, Shinpei Matsuhashi and Tamikazu Kume.

Effect of radiation-degrated Chitosan on plants stressed with heavy metals (Vanadium). Proc. 3rd Inter. Pacific-Asian Symp. on Chitin and Chitosan, Taiwan, 8-10 Sep. 1998.

 

46

Lê Xuân Thám & Jean-Marc Moncalvo

Hệ thống học tiến hóa của Họ nấm Linh chi Ganodermataceae Donk trên cơ sở phân tích cấu trúc AND và bào tửđảm.

Tạp chí Sinh học, số 3: 1-9, 1999. Hà Nội.

 

47

Lê Xuân Thám & Trần Hữu Độ, Tamikazu Kume

Bổ sung vào nhóm nấm chống ung thư ở Việt Nam: nấm Vân chi Trametes versicolor.

Tạp chí Dược học, Số 2: 13-16, 1999. Hà Nội.

 

48

Lê Xuân Thám

 

Nấm Linh chi – nguồn dược liệu quý ở Việt Nam.

Khảo cứu kết hợp với các phương pháp phóng xạ hạt nhân. NXB Mũi Cà Mau, 194 trang. TP. Hồ Chí Minh. 1996.

Sách chuyên khảo

49

Lê Xuân Thám

Nấm Linh chi – Ganoderma – Reishi – Manentake.

Những vấn đề sinh lý dinh dưỡng trong nuôi trồng chất lượng cao. 244 trang.

NXB Khoa học và Kỹ thuật. Hà nội. 1998.

Sách chuyên khảo

50

Lê Xuân Thám

Nấm trong công nghệ và chuyển hóa môi trường.

I. Nấm Hầu thủ Hericium. 53 trang.

NXB Khoa học và Kỹ thuật. 1999.

Sách chuyên khảo

51

Nguyễn Quốc Hiến, VõTấn Thiện, Nguyễn Duy Hạng, Lê Xuân Thám, Trần Bắc Hải

Nghiên cứu chế tạo chế phẩm Progesteron thải chậm bằng kỹ thuật polymer hóa bức xạ.

Tạp chí Dược học, 4: 9-12, 1996. Hà Nội.

 

52

Võ Tấn Thiện, Mai Hoài Hương, Nguyễn Duy Hạng, Lê Xuân Thám, Nguyễn Quốc Hiến

Nghiên cứu chế tạo màng vật liệu hydrogel điều trị bỏng bằng kỹ thuật chiếu xạ gamma.

Tạp chí Thông tin Y Dược, 7: 25-2, 1998. Hà Nội.

 

53

Nguyễn Duy Hạng, Võ Tấn Thiện, Lê Xuân Thám, Lam Sung, Phạm Kim Quang

Nghiên cứu bảo quản nấm Mỡ Agaricus bisporus bằng chiếu xạ g và nhiệt độ thấp.

Tạp chí Thông tin Khoa học và Công nghệ, No. 2: 21-23. Sở KHCNMT Lâm Đồng. 1998.

 

54

Trần Hữu Độ, Hoàng Thị Mỹ Linh, Lê Xuân Thám

Ảnh hưởng của phóng xạ gamma trên nấm Linh chi Ganoderma lucidum.

Tạp chí Dược học, No. 5: 12-15, 1998. Hà Nội.

 

55

Vo Huy Dang, Le Xuan Tham, Phan Lieu, Mai Thanh Son, Lam Minh Duc, Nguyen Dinh Huyen

Effect of Ca levels and some fertilizer application formulas on yield and biological nitrogen fixation by peanut in Vietnam. T. Ando et al. (Eds.), Plant nutrition – for sustainable food production & environment. Kluwer Academic Publishers, Tokyo, Japan. 13-18 Sep. 1997.

 

56

Ishioka, T. Sekine, H. Matsuoka, S. Watanabe, M. Koizumi, T. Kume, S. Matsuhashi, T. Fujimura, Le Xuan Tham, Vo Huy Dang

Application of Positron Emitters to Studies on Plants. Proc. on The Utilization of Research Reactors, 6-13 Nov. 1997, Bandung, Indonesia, JAERI-Conf. 98-015.

 

57

Lê Xuân Thám, Hoàng Thị Mỹ Linh, Trần Hữu Độ, Nguyễn Duy Hạng, Vòng Sách Tày, Nguyễn Duy Lâm, Tamikazu Kume

Xử lý phế thải xơ – sợi (lignocellulosis wastes) bằng kỹ thuật chiếu xạ và lên men nấm.

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Số 3: 7-13, 1999.

Hà Nội.

 

58

Lê Xuân Thám, Hoàng Thị Mỹ Linh, Nguyễn Vũ Thư Thư, Trần Hữu Độ, Tamikazu Kume

Lên men nấm Vân chi Trametes versicolor – Một phương thức xử lý bã thải Vedagro.

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Số 2: 13-18, 1999. Hà Nội.

 

59

Lê Xuân Thám, Trần Hữu Độ

Bổ sung vào nhóm nấm chống ung thư ở Việt Nam một loài hiếm: Nấm chân chim Schizophyllum commune.

Tạp chí Dược học, Số 7: 10-12, 1999. Hà Nội.

 

60

Trương Nữ Thanh Tâm, Lê Xuân Thám, Nguyễn Thị Nụ, Nguyễn Thị Hòa, Vũ Văn Vụ

Nghiên cứu nuôi cấy in vitro và thành phần khoáng cây Diệp hạ châu Phyllanthus amarus.

Tạp chí Dược học, Số 6: 6-8, 1999. Hà Nội.

 

61

Lê Xuân Thám

Phát hiện một chủng Linh chi đỏ thuộc loài chuẩn Ganoderma lucidum ở Dalat, Lâm Đồng.

Tạp chí Thông tin Khoa học và Công nghệ, No. 2: 14-18. Sở KHCNMT Lâm Đồng. 1999.

 

62

Nguyễn Duy Hạng, Lê Xuân Thám

Nghiên cứu nâng cao chất lượng bã mía làm thức ăn gia súc bằng phương pháp lên men nấm.

Tạp chí Thông tin KHCN, No. 1: 7-9. SỞ KHCNMT Lâm Đồng. 1999.

 

 

63

Lê Xuân Thám, Trần Hữu Độ, Hoàng Nghĩa Dũng

Nghiên cứu công nghệ hóa nấm Bào ngư: Loài mới Pleurotus blaoensis Thám, sp.nov. &Antromycopsis blaoensis Thám, anam. nov. tìm được ở Bảo Lộc, Lâm Đồng.

Hội nghị công nghệ Sinh học toàn quốc. 9-10/12/1999. Hà Nội.

 

64

Trần Hữu Độ, Phạm Huy Quốc, Nguyễn Duy Hạng, Lê Xuân Thám

Chuyển hóa phế liệu mủ cao su (latex) bằng công nghệ nấm Bào ngưPleurotus spp.

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Số 6: 16-21, 1999. Hà Nội.

 

65

Lê Xuân Thám, Võ Thị Phương Khanh, Nguyễn Anh Dũng

Bổ sung vào nhóm nấm chống ung thư ở Việt Nam: nấm Hương, nấm Shiitake Lentinula edodes (Berk.) Pegler = Lentinus edodes (Berk.) Sing.

Tạp chí Dược học, Số 1: 17-20, 2000. Hà Nội.

 

66

Lê Xuân Thám, Trương Bình Nguyên

 

Bổ sung vào nhóm nấm chống ung thưở Việt Nam một loài rất hiếm: nấm Búp Agaricus blazei Murr.

Tạp chí Dược học, Số 5: 12-14+28, 2000. Hà Nội.

 

67

Lê Xuân Thám, Lê Thị Đính, Phan Thị Thu Hương, Nguyễn Giằng

Nghiên cứu tác dụng và tích tụ Chromium trên pha nấm men các loài Tuyết nhĩ Tremella spp.

Tạp chí Dược học, Số 4: 13-17, 2001. Hà Nội.

 

68

Lê Xuân Thám, Trần Hữu Độ

Bổ sung vào nhóm nấm chống ung thư ở Việt Nam một loài thông dụng có giá trị cao: nấm Bào ngư Pleurotus sajor-cajuTạp chí Dược học, Số 7: 9-11, 1999. Hà Nội

 

69

Lê Xuân Thám

Nghiên cứu nấm bào ngư dai hoang dại ở Việt Nam Pleurotus pulmonarius.

Tạp chí Dược học, Số 2: 10-12, 2000. Hà Nội.

 

70

Lê Xuân Thám

Nấm hương Cao Bằng – Taxon đặc biệt của loài nấm Shiitake – chi Lentinula.

Tạp chí Dược học, Số 3: 6-9, 2000. Hà Nội.

 

71

Nguyen Quoc Hien, Lê Xuân Thám et al.

Growth-promotion of plants with depolymerized alginates by irradiation.

Radiation Physics and Chemistry 59: 97-101, 2000. Elsvier – Pergamon Press. USA.

 

72

Trương Nữ Thanh Tâm, Lê Xuân Thám, Mai Xuân Lương, Vũ Văn Vụ, Tamikazu Kume

Nghiên cứu tác dụng của Vanadium và Chitosan chiếu xạ trên cây hoa cúc Chrysanthemum indicum L. in vitro. Hội nghị Vật lý và Kỹ thuật hạt nhân toàn quốc lần thứ ba. Dalat, 3/1999.

NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội. 2000.

 

73

Lê ThịĐính, Phạm Lệ Hà, Nguyễn Văn Toàn, Lê Xuân Thám

Số đồng tác giả: 03

Nghiên cứu tác dụng gây đột biến của bức xạ gamma và DES trên cây đậu đen Phaseolus vulgaris. Hội nghị Vật lý và Kỹ thuật hạt nhân toàn quốc lần thứ ba. Dalat, 3/1999.

NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội. 2000.

 

74

Nguyễn Văn Toàn, Lê Thị Đính, Lê Xuân Thám

Nghiên cứu khả năng hút lân trên giống đậu đen Phaseolus vulgaris bằng kỹ thuật đồng vị phóng xạ32P. Hội nghị Vật lý và Kỹ thuật hạt nhân toàn quốc lần thứ ba. Dalat, 3/1999.

NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội. 2000.

 

75

Trần Quế, Trần Tích Cảnh, Hoàng Hưng Tiến, Lê Xuân Thám

Tính kháng xạ của vi sinh vật và vấn đề bất hoạt bằng phóng xạ. Hội nghị Vật lý và Kỹ thuật Hạt nhân toàn quốc lần thứ ba. Dalat, 3/1999.

NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội. 2000.

 

 

76

Trần Quế, Hoàng Hưng Tiến, Lê Xuân Thám, Phạm Văn Lập, Phạm  Bá Phong

Sai hình nhiễm sắc thể tế bào lympho máu ngoại vi người in vitro gây bởi BAI 58. Hội nghị Vật lý và Kỹ thuật hạt nhân toàn quốc lần thứ ba. Dalat, 3/1999.

NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội. 2000.

 

77

Lê ThịĐính, Lê Xuân Thám, Phan Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Toàn, Nguyễn Giằng

Nghiên cứu tác dụng và tích tụ Chromium và Vanadium trên pha nấm men các loài Tuyết nhĩ Tremella fuciformis & Tremella encephala bằng kỹ thuật hạt nhân.

Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Số 2: 20-26, 2001. Hà Nội.

 

78

Lê Xuân Thám, et al.

Effect of radiation- degraded chitosan on plants stressed with vanadium.

Radiation Physics and Chemistry 61: 171-175, 2001. Elsvier – Pergamon Press. USA.

 

 

79

Lê Xuân Thám, et al.

Ghi nhận đầu tiên về nấm Shimeji thuộc chi Lyophyllum (họ nấm Thông Tricholomataceae) ở Việt Nam.

Tạp chí Công nghệ sinh học ứng dụng, Vol. 1:63-67, 2001. Hà Nội.

 

80

Lê Xuân Thám, Trịnh Tam Kiệt

Nghiên cứu các biến thể bạch tạng của các loài Mộc nhĩ Auricularia spp. có tiềm năng công nghệ hóa ở Việt Nam. Tạp chí Di truyền và Ứng dụng, Số 3:27-33, 2001. Hà Nội.

 

81

Lê Xuân Thám & Hoàng Thị Mỹ Linh

Bộ nấm Bondarzewiales lần đầu tiên được ghi nhận có ở Việt Nam: Bondarzewia berkeleyi.

Tạp chi Sinh học, Số 4: 62-64, 2001. Hà Nội.

 

82

Lê Xuân Thám

Phát hiện nấm Cổ Linh chi khổng lồ ở Đà Lạt (Ganoderma dalatense Thám, sp.nov).

Tạp chí Dược học, Số 4: 17-20+26, 2002. Hà Nội.

 

83

Lê Xuân Thám và D.S. Hibbett

Khảo cứu nấm hương Cao Bằng thuộc chi Lentinula Earle.

Tạp chí Thông tin Công nghệ sinh học và Ứng dụng, Số 2: 19-27, 2002. Hà Nội.

 

84

Lê Xuân Thám et al.

 

 

Responses of rice plant to salinity and exogenous glycinebetaine by using Positron emitting tracer imaging system. Nuclear Science & Technology, Vol. 1, No.1: 43-50, 2002. Hà Nội.

 

85

Lê Xuân Thám &

Cao Ngọc Minh Trang

Kiểm tra và bổ sung mới pha bất toàn của nấm Bào ngư Coremiopleurotus.

Tạp chí Thông tin Công nghệ sinh học và Ứng dụng, Số 1: 7-11, 2003. Hà Nội.

 

86

Lê Xuân Thám & et al.

Thu nhận và chọn lọc thuần đột biến hạt dài và hạt bầu ở lúa Tám thơm chiếu xạ.

Tạp chí Thông tin Công nghệ sinh học và Ứng dụng, Số 1: 15-20, 2003. Hà Nội.

 

87

Khuất Hữu Trung, Lê Xuân Thám,…

Kết quả bước đầu trong nghiên cứu đánh giá, tuyển chọn và thử nghiệm nuôi trồng nấm Hầu thủ (Hericium erinaceum). Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc II, 17-18/12/2003. NXB KHKT. Hà Nội.

 

88

Lê Xuân Thám et al.

Các dòng đột biến phóng xạ thuần giống lúa Tám thơm (Oryza sativa L. subsp. japonica).

Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc II,

17-18/12/2003. NXB KHKT. Hà Nội.

 

89

Lê Xuân Thám et al.

Công nghệ hóa nhóm nấm chống ung thư ở Việt Nam – Một thực phẩm quý hiếm: nấm Kim trâm Flammulina velutipes.

Tạp chí Khoa học & Công nghệ: 51-57, 2005. Hà Nội.

 

90

Lê Xuân Thám & Trịnh Tam Kiệt

Loài nấm Linh chi đỏ mới (Ganoderma thanglongense sp.nov.).

Hội nghị Khoa học sự sống toàn quốc II, 1-2/12/2005. NXB KHKT. Hà Nội.

 

91

Lê Xuân Thám et al

Phát hiện và nuôi trồng nấm lá sen ở Nam Việt Nam: Lentinus giganteus.

Hội nghị Khoa học s sống toàn quốc II, 1-2/12/2005. NXB KHKT. Hà Nội.

 

92

Lê Xuân Thám & Trương Bình Nguyên,…

Nghiên cứu nuôi trồng nấm Bào ngư Pleurotus eryngii bằng kỹ thuật phủ đất.

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Số 1: 64-67, 2004. Hà Nội.

 

93

Lê Xuân Thám

Nấm trong công nghệ và Chuyển hóa môi trường. Nấm Tua Hericium. 100 tr. NXB KHKT. 2004. Hà Nội.

Sách chuyên khảo

94

Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu nấm vỏ chanh Scleroderma citrinum phát hiện ở Dalat. Tạp chí Sinh học, No. 2: 64-67, 2004.

Haø noäi.

 

95

Lê Xuân Thám

 

Nghiên cứu tác dụng của nước nặng D2O lên sinh trưởng phát triển của nấm Linh chi Ganoderma lucidum.

Tạp chí Khoa học & Công nghệ,

Số 1:  46-50, 2006. Hà Nội.

 

96

Lê Xuân Thám

 

Nấm Linh chi Ganodermataceae – Tài nguyên dược liệu quí ở Việt Nam.

Nhà Xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. 404 trang. 2005. Hà Nội.

Sách chuyên khảo

97

Le Xuan Tham et al.

Selenium enrichment in Shiitake Lentinula edodes (Berk.) Pegler.

Proc. 3rd Inter. Conf. Med. Mush., 12-17 Oct. 2005, PortTownsend, Seattle, USA.

 

98

Le Xuan Tham et al.

Two forms of newly-recorded red Lingzhi Ganoderma tropicum in South Vietnam – A precious materia        medica. Proc. Inter. Workshop on Biotechnology: 151-153. 2006. Nong-Lam University, HoChiMinh City.

 

99

Lê Xuân Thám

 Bổ sung dẫn liệu loài nấm lông cứng Echinochaete russiceps (Basidiomycetes) ở Việt Nam.

Tạp chí Sinh học, Soá 2: 30-33 (2006). Hà Nội.  

 

100

Truong Binh Nguyen, Le Xuan Tham,…

 Dikaryotic arthroconidiation of Pleurotus subgenus Coremiopleurotus.

Mycoscience 47: 84-90 (2006). Springer Verlag.

 

101

Le Xuan Tham,…

Black Lingzhi Amauroderma subresinosum newly found in Cattien National Park.

Proc. Inter. Mycol. Conf., 2-9 June 2006.

Chiba University, Japan.

 

102

Lê Xuân Thám

Bổ sung loài nấm phát quang mới cho khu hệ nấm bậc cao Việt Nam ở Vườn Quốc gia Cát tiên Mycena chlorophos (Berk.: Curt.) Sacc.

Tạp chí Sinh học, Số 1: 32-36. 2007

 

103

Truong Binh Nguyen, Le Xuan Tham,…

Characterization of the nematocidal toxocyst in Pleurotus subgen. Coremiopleurotus.

Mycoscience 48: 222-230. 2007.

 

104

Le Xuan Tham, Pham Ngoc Duong, Huynh Tan Man, Bui Thi Minh Hai, Duong Van Hop

Representatives of Precious Lingzhi of HaddowiaHumphreyaMagodernaAmauroderma and Tomophagus recorded from South Vietnam and derived from GanodermaAsian Mycol. Conference, 2-6 December 2007, Penang, Malaysia.

 

105

Truong Binh Nguyen, Le Xuan Tham,…

Monokaryotic fruiting and convertibility coremia into basidioma – novel findings in life cycle of Coremiopleurotus.

AJSTD, Vol. 24, Iss. 3: 229-235, 2007.

 
       

106

Lê Xuân Thám

Lần đầu tiên lòai nấm hạch rễ: Lignosus sacer (Fr.) Ryv. và loài nấm chân nhung: Laccocephalum hartmannii (Cooke) Nunez &Ryv. được phát hiện ở Việt nam.

Tạp chí Sinh học, Số 3 (30): 95-99, 2008. Hà Nội.

 

107

Truong Binh Nguyen, Le Xuan Tham,…

Inter-subspecies hybrid dikaryons of Oyster mushroom independently isolated in Vietnam and Japan.

Biosci. Biochem. Biotech. 72(1): 216-218, 2008.

 

108

Le Xuan Tham,…

The speciations of Tomophagus in Ganodermataceae.

Proc. The 5th Meeting of East Asia for Collaboration on Edible Fungi. September 17-20, 2008. Kyushu University Research and International Exchange Plaza, Fukuoka, Japan.

 

109

Truong Binh Nguyen, Le Xuan Tham,…

Changes in texture of the post-harvest fuitbodies of an abalone mushroom, Pleurotus cystidiosus subsp. abalonus , cultivated on different agro-forestry wastes.

Mushroom Sci. Biotech. Vol 16(3): 109-116, 2008.

 

110

Le Xuan Tham, Nguyen Thi Dieu Hanh, Nguyen Giang

 Study on Selenium accumulation in Turkey tail fungus Trametes versicolor by using instrumental neutron activation analysis.

Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Số 1: 1-9, 2009.

 

111

Đoàn Phạm Ngọc Ngà, Lê Xuân Thám,…

Nghiên cứu đa dạng di truyền của các dòng lúa thơm bằng chỉ thị phân tử ISSR và IRAP. Proc. The 7thNational Conference on Nuclear Science & Technology, Danang 30-31 August 2007. Science & Technics Publishing House. Pp. 413-418. Hà nội. 

 

112

Phan Phước Hiền, Lê Xuân Thám,…

Nghiên cứu bước đầu khả năng sinh trưởng phát triển và biến đổi chất lượng mùi thơm của giống lúa Basmati ĐB và Tám ĐB tại Thừa Thiên Huế và Sóc trăng. Proc. The 7thNational Conference on Nuclear Science & Technology, Danang 30-31 August 2007. Science & Technics Publishing House. Pp. 475-481. Hà nội. 

 

113

Hoang Thi My Linh, Le Xuan Tham,…

Estimation of genetic changes in rice mutants after gamma irradiation using RAPD and RAMP markers.

Nucl. Science & Technology, No. 2: 44-51. 2008.

 

114

Le Xuan Tham, Tran Huu Do, Le Viet Ngoc, Truong Thi Hong,                                     Do Minh Trung, Nguyen Giang

Selenium Enrichment in Shiitake Lentinula edodes

Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Số 5: 95-101, 2008.

 

115

Dang Ngoc Quang, B T T Huong, Le Xuan Tham, A Porzel

Chemical compositions and the anticancer activity of red Lingzhi Ganoderma tropicum.

J Chemistry, No  6: 693-696, 2011

 

116

Le Xuan Tham, Nguyễn Lê Quốc Hùng,

Phạm Ngọc Dương,

JM Moncalvo

Phát hiện đại diện đầu tiên của chi mới Humphreya Stey. của họ Linh chi Ganodermataceae ở Vườn quốc gia Cát tiên: Linh chi Endert Humphreya endertii.

Tạp chí Sinh học, Số 1: 39-45, 2009. Hà nội.

 

117

Lê Xuân Thám,Nguyễn Lê Quốc Hùng,

Phạm Ngọc Dương, Đặng Ngọc Quang, Đào Thị Lương,

Nghiên cứu nuôi trồng loài nấm Linh chi đen Amauroderma subresinosum, mới phát hiện ở Nam Việt Nam. Tạp chí Sinh học, Số 3: , 2009.

 

118

Lê Xuân Thám,Nguyễn Như Chương, Phan Quốc Chính, Quản Hành Quân, PhanVăn Đát, Nguyễn Thị Mai, Phan Thị Tiếp, Nguyễn Xuân Tùng

Nghiên cứu cải tạo bùn đỏ của nhà máy khai thác luyện Bauxite -Alumina kết hợp với một số chế phẩm hữu cơ thành nền đất trồngvới thực bì chọn lọc.

Hội nghị Khai thác & Tuyển khoáng toàn quốc, Hà Nội 6/2010.

 

119

Lê Xuân Thám, Nguyễn Lê Quốc Hùng, Trương Thị Hồng, Hoàng Thị Hoan, Phạm Ngọc Dương, Trương Bình Nguyên, Bùi Thị Lương

Nghiên cứu phát hiện sự phân hóa của nấm hương Lentinula edodes ở Sa Pa, (Bắc Việt Nam), Lentinula cf. lateritia ở Langbian, Đà Lạt và Lentinula sp. mới tìm thấy ở Cát Tiên (Nam Việt Nam).

Tạp chí Công nghệ sinh học, Số 8(1): 87-101, 2010.

 

120

Lê Xuân Thám, Bùi Thị Minh Hải, Mai Thị Việt Hằng, Phạm Ngọc Dương

Dẫn liệu sinh học và quan hệ chủng loại phát sinh của đại diện chi nấm Haddowia thuộc họ Linh chi  Ganodermataceae. Tạp chí Công nghệ sinh học, Số 8 (3A): 955-966, 2010.

 

121

Lê Xuân Thám, Mai Thị Việt Hằng, Nguyễn Thị Hiền,  Đặng Ngọc Quang,  Đào Thị Lương

Phát hiện bổ sung mới cho chi Lampteromyces = Omphalotus ở Việt Nam một loài không phát quang.

Tạp chí Công ngệ sinh học, Số 3: , 2011.

 

122

Lê Xuân Thám, Bùi Hoàng Thiêm, Phạm Ngọc Dương, Nguyễn  Như Chương

Nghiên cứu sự phân hóa sinh địa học của nấm hương Lentinula edodes và loài mới Bạch kim hương Lentinula platinedodes sp.nov. phát hiện ở Nam Việt Nam.

Tạp chí Sinh học, Số 3: ,2011.

 

123

Trần Tấn Phương, Lê Xuân Thám,…

Application of nuclear technologyand complex crossing for breeding special aromatic rice varieties. Proc. Conf. on Rice Research and Production, Hanoi, Nov. 2010.

 

124

Trần Tấn Phương, Lê Xuân Thám,…

Study of breeding aromatic rice varieties by multiline crossing with mutants in Soctrang. Application of nuclear technology and complex crossing for breeding special aromatic rice varieties. Proc. Conf. on Rice Research and Production, Hanoi, Nov. 2010.

 

125

Dang Ngoc Quang, TT Nga, Le Xuan Tham

Chemical Composition of Vietnamese Black Lingzhi Amauroderma subresinosum Murr.

Research Journal of Phytochemistry 5(4): 216-221, 2011.

 

126

Le Xuan Tham, Nguyen Le Quoc Hung, Pham Ngoc Duong, Duong Van Hop, B Dentinger, JM Moncalvo

Tomophagus cattienensis sp. nov., a new Ganodermataceae species from Vietnam: Evidence from morphology and ITS DNA barcodes. Mycol.Progress 11(3): 775-780. 2012.

 

127

Dang Ngoc Quang, BTT Huong, Le Xuan Tham, A. Porzel

Chemical Composition and the anticancer activity of red Lingzhi Ganoderma tropicum.

Tạp chí Hóa học 6: 693-696, 2011

 

128

Bui Thu Hien, Le Thi Phuong Hoa, Le Xuan Tham, Dang Ngoc Quang

·                     Cattienoids A-C, three novel steroids from the mushroom Tomophagus cattienensis.

·                     Fitoterapia 91: 125-127, 2013.

 

129

Trần Quế, Phạm Ngọc Duy, Nguyễn Công Vân, Huỳnh Kỳ Hạnh, Lê Kim Hùng, Lê Tiến Thắng, Lê Xuân Thám

Nghiên cứu giám định các thể lai giữa bò tót và bò nhà ở Vườn Quốc gia Phước Bình – vùng rừng giáp ranh Lâm Đồng – Ninh Thuận – Khánh Hòa [Determination of hybrid individuals suspected between domestic female cow (Bos taurus indicus) and wild male gaur (Bos gaurus hubbaki) in National Park of Phuoc Binh – adjointive forests of LamDong-NinhThuan-KhanhHoa].

Phân tích giám định nhiễm sắc thể – Karyotype.

Khoa học & Công nghệ Lâm Đồng 4, 2013.

 

130

Nguyễn Như Chương,

Lê Xuân Thám

Nghiên cứu nuôi trồng nấm đùi gà khổng lồ Macrocybe gigantea mới phát hiện ở Nam Việt Nam [Study of cultivation of Giantic mushroom Macrocybe gigantea newly-found in South Vietnam].

Hội nghị CNSH phía nam, Tp. HCM 11/2013.

 

131

Bui Thi Thu  Hien, Nguyen Trang Thu, Nguyen Quang Tuyen, Le Xuan Tham,

Dang Ngoc Quang

Cytotoxic    steroids   found in Vietnamese Lingzhi Ganoderma neo-japonicum.

J Sci HNUE Chem  Biol  Sci  V 59, No  9: 25-29, 2014

 

132

 Lê Văn Sơn, Nguyễn Công Vân, Huỳnh Kỳ Hạnh, Lê Kim Hùng, Lê Tiến Thắng, Lê Xuân Thám

Nghiên cứu giám định các thể lai giữa bò tót và bò nhà ở Vườn Quốc gia Phước Bình – vùng rừng giáp ranh Lâm Đồng – Ninh Thuận – Khánh Hòa.

II. Phân tích giám định DNA.

Khoa học & Công nghệ Lâm Đồng 4, 2014

 

133

Phan Quốc Chính, Nguyễn Như Chương,

Lê Xuân Thám

Khảo sát mức phóng xạ của Bùn đỏ

và khả năng sinh trưởng của thực vật chọn lọc

Khoa học & Công nghệ Lâm Đồng 4, 2015

 

134

Lê Xuân Thám,

Nguyễn Như Chương, Nguyễn Lê Quốc Hùng, Dentinger, B, JM Moncalvo

Phát hiện nhóm nấm Thái dương thuộc chi mới Heimiomyces và đại diện chuẩn của Xeromphalina ở Nam Việt Nam.

Tạp chí Khoa học & Công nghệ, 2016

 

135

Lê Xuân Thám,

Nguyễn Như Chương, Nguyễn Lê Quốc Hùng, Dentinger, B, JM Moncalvo

Phát hiện nấm Nhật Tân quí hiếm Ganoderma neo-japonicum tại nhiều khu vực phía nam Việt Nam và khảo sát các hoạt chất sinh học có trong dịch chiết loài nấm này với các loài linh chi khác tương tự.

Tạp chí Khoa học & Công nghệ, 2016

 

136

Quang DN, Tham LX, Yen LTH, Van Hop D

A Newly-recorded Amauroderma subresinosum from National Park of Cat Tien, Vietnam (2007).

 Inter J Med Mus 9(3-4): 343-344.

 

137

Le Xuan Tham, Nguyen Le Quoc Hung, Pham Ngoc Duong, Dang Ngoc Quang

Speciations of some representative groups of precious Lingzhi in the Ganodermataceae Donk from South Vietnam

Proc.AMC 2017, HoChiMinh City 10-13 October 2017

 

138

Bui Hoang Thiem, Le Xuan Tham, Pham Ngoc Duong

   New Shiitake L. platinedodes and L. lateritia in South Vietnam – Tropical Speciation of Lentinula edodes – Revised and Cultivated Data.

Agrica 2018, Vol. 7.

 

139

Le Xuan Tham, Nguyen Le Quoc Hung, Pham Ngoc Duong,

CURRENT STATUS OF HUMPHREYA ENDERTII AND A NEW SPECIES (GANODERMATACEAE) RECORDED IN SOUTH VIETNAM

Proc. National Conf. on Biotechnology, 26th October, 2018. Hanoi

 

140

Ho Ba Quan, Le Xuan Tham, Nguyen Nhu Chuong, Tran Que, Pham Ngoc Duy

THE KARYOTYPE OF F1- HYBRIDS OF MALE GAUR (Bos gaurus gaurus) WITH DOMESTIC CATTLE (Bos taurus indicus) IN SOUTH VIETNAM – SIMILARITY TO AND DIFFERENCE FROM GAYALS  (Bos gaurus frontalis)

Proc. National Conf. on Biotechnology, 26th October 2018. Hanoi

 

141

Le Xuan Tham, Nguyen Le Quoc Hung, Phan Quoc Chinh, Nguyen Thi My, Pham Ngoc Duong, Le Thanh Nhan

CURRENT STATUS OF HUMPHREYA ENDERTII AND A NEW SPECIES (GANODERMATACEAE) RECORDED IN SOUTH VIETNAM.

Agrica 2018, Vol. 7: 102-109.

 

142

Le Xuan Tham, Nguyen Le Quoc Hung, Phan Quoc Chinh, Le thanh Nhan, Nguyen Thi My, Pham Ngoc Duong, Dang Ngoc Quang, Jean-Marc Moncalvo, Yi-fei Sun, Bao-Kai Cui

Giant gold-yellow fungi (Hoangkimzhi Tomophagus) rich in bioactive compounds enhancing lung anticancer efficacy and anti-invasive effect on hepatoma cells found in Vietnam.

Proc. National Conf. on Biotechnology, 1st November 2019. HoChiMinh City

 

Xem thêm Giảng viên

Assoc. Prof. Nguyen Thi Nga
Senior Researcher
Doctor of Philosophy, Russia
Research Interests: Genetics, Environmental science
Email: ngant@hiu.vn

Nguyen Xuan Tung, PhD
Lecturer
Doctor of Philosophy, Germany
Research Interests: Molecular Diagnostic, Biomedicine, Quality Assurance
Email: nguyenxtung419@yahoo.co.uk


Alon Meizler, PhD
Lecturer
Doctor of Philosophy, Australia
Research Interests: Industrial application sciences and aquaculture production (algae and macro algae).
Email: alonmeizler@hiu.vn

Alon Meizler, PhD là Hội viên Hội Hóa học Hoàng gia UK

Xem thêm Giảng viên

Assoc. Prof. Hoang Thi Kim Hong
Invited Senior Lecturer
Doctor of Philosophy, Japan
Research Interests: Study on CAM, (Crassualacean acid metabolism) Plant, Plant physiology and biochemistry, Plant Genomics and Proteomics, plant respiration and photosynthesis, plant cell tissue culture, Molecular Biology of plant chloroplasts and mitochondria
Email: honghtk@hiu.vn

Tran Que, PhD
Lecturer
Doctor of Philosophy, Vietnam National University, Ha Noi.
Research Interests: Biodosimetry and Immunology, Vaccination
Email: tranquenri@gmail.com

Tran Van Hung, PhD
Lecturer
Doctor of Philosophy, Japan
Research Interests: Food Science, Agricultural Chemistry, Agricultural sciences, Functional Foods, Food Factors and Nutrient, Anti-cancer and anti-inflammation.
Email: hungtv@hiu.vn

Le Bao, PhD
Lecturer
Doctor of Philosophy, Korea
Research Interests: My primary experience has been in the area of applied microbiology to improve plant growth and quality. First, I pursue multilevel molecular markers including genomics, transcriptomics and proteomics approaches to discover and understand bioactive compounds (isoflavones, saponins) production in legume (Glycine max, G. soja, and common bean). I have identified several novel bacteria exert beneficial effects on legumes. More currently, I interested in identified interaction of microbe-host on human disease. I found that some bacteria (probiotics) and its metabolites (postbiotics) could exert benefits effect on anticancer, anti-inflammatory and cholesterol lowering. The combining probiotics and prebiotics (polysaccharides and phytochemicals) enhance these effects on cells and mice models.
Email: baol@hiu.vn

Xem thêm Giảng viên

Huynh Nhat Phuong Kim, PhD
Lecturer
Doctor of Philosophy, Japan
Research Interests: I am interested in studies of protein-ligand interactions, engineering of biomolecules for medical applications such as disease treatment and diagnosis.
Email: kimhnp@hiu.vn

Phan Xuan Huyen, PhD
Invited Lecturer
Doctorate in Environmental Biology, China
Research Interests: Molecular, Plant
Email: phanxuanhuyen1974@gmail.com

Vo The Dung, PhD
Invited lecturer
Doctor of Philosophy, USA
Research Interests: Biotechnology in Aquaculture

Nguyen Thi Ngoc Hanh, MSc
Lecturer
Master of Science in Biotechnology, International University- Vietnam National University
Research Interests: Industrial and Applied Microbiology, Fermentation Technology, Natural bioactive compounds, Herbal Medicine, Nano medicine, Oncology and Cancer Drug Discovery
Publications:
Email: hanhntn1@hiu.vn

Nguyen Ngoc Huu, MSc
Lecturer
Master of Science in Biotechnology, International University- Vietnam National University
Research Interests: Pharmaceutical science, Cosmetics, Health Supplement Food, and Nanomaterial.
Email: huunn@hiu.vn

Xem thêm Giảng viên

Celine Vidaillac, PhD, MD
Invited Lecturer
Doctorate in Biological and Medical Sciences, France
Research Interests: Pharmaceutical science, Infectious Diseases, antimicrobial resistance, Clinical trial
Email: celine.vidaillac@gmail.com

Luu Xuan Cuong, PhD
Invited lecturer
Doctor of Philosophy, USA
Research Interests: Natural compounds

Nguyen Van Khoa, MSc
Lecturer
Master of Science in Plant Science, Mahidol University – Thailand
Research Interests: Quality improvement of medicinal plant raw material, Medicinal plant biotechnology, Pharmaceutical botany, Micropropagation—conservation, Phytopharmaceutical science, Extraction and biological process, Standardization of herbal medicine
Email: khoanv@hiu.vn

Nguyen Thai Minh, MSc
Lecturer
Master of Science in Biotechnology, International University- Vietnam National University
Research Interests: Study on the animal biotechnology field, including stem cell technology to support and replace the damaged cells, tissues as well as explore more potential application in the regenerative medicine; study on the Assisted Reproductive technology in the treatment of infertility and techniques on cell reprogramming for medical research.
Email: minhnt1@hiu.vn

Ngo Van Tuan, MSc
Lecturer
Master of Science
Research Interests: Environmental science
Email: tuannv@hiu.vn

Liên hệ

Liên hệ Bộ môn Công nghệ Sinh học

– Điện thoại: 028.7308.3456 (ext:3687 )
– Website:https://hiu.vn/gioi-thieu/cac-khoa-va-phong/khoa/khoa-ky-thuat-va-cong-nghe/bo-mon-cong-nghe-sinh-hoc/

Phòng Truyền Thông và Tuyển Sinh

– Điện thoại: 028.7308.3456 bấm phím 3401 – Hotline: 093869 2015 – 0964 239 172
– Số 215 Điện Biên Phủ, P 15, Q Bình Thạnh, TP HCM

Hình thức Tuyển Sinh

👉Theo 1 trong 6 phương thức tuyển sinh của HIU. Tìm hiểu thêm.
👉 Đăng ký để được tư vấn tốt nhất tại: https://bit.ly/2Ja2U2k

 Lượt xem: 1522