Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng: Mã trường, Mã ngành, Tổ hợp môn xét tuyển 2021


Cập nhật lần cuối vào 19/10/2021

Lưu ý khi đăng ký nguyện vọng, thí sinh cần điền đúng và đầy đủ Mã trường, Mã ngành cùng Tổ hợp môn của Trường học Đại học đăng ký xét tuyển. Dưới đây là danh sách mã ngành cùng tổ hợp môn xét tuyển 2021 của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng, thí sinh cần lưu ý để đăng ký nguyện vọng cho chính xác.

Bên cạnh những ngành đào tạo hiện có, năm 2021 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mở mới nhiều mã ngành và bổ sung nhiều tổ hợp môn xét tuyển cho các ngành mới như: Quản trị sự kiện, Tâm lý học, Quản trị sự kiện, Quan hệ công chúng…

Xem thêm >> Hướng dẫn chi tiết cách ghi phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT và xét đại học 2021

Danh sách Mã ngành, tổ hợp xét tuyển 2021 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

A Chương trình đào tạo Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Mã ngành TỔ HỢP
Các ngành Khối sức khỏe
1 Y Khoa 7720101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
2 Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh) 7720101
3 Răng Hàm Mặt 7720501
4 Răng Hàm Mặt (Chương trình Tiếng Anh) 7720501
5 Dược học 7720201
6 Điều dưỡng 7720301
7 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 7720603
8 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601
9 Hộ sinh 7720302
Các ngành Khối Kinh tế – Quản lý
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
10 Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh) 7340101
11 Digital Marketing 7340114
12 Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
13 Tài chính – Ngân hàng 7340201
14 Quản trị khách sạn 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
15 Quản trị khách sạn (Chương trình tiếng Anh) 7810201
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Các ngành Khối Luật
17 Luật kinh tế 7380107 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
A08: Toán, Sử, GDCD
18 Luật 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
C14: Văn, Toán, GDCD
19 Luật đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh 7380101
Các ngành Khối Khoa học – Xã hội
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán,Văn, T.Anh
D14: Văn, Sử, T.Anh
D96: Toán, KHXH, T.Anh
21 Trung Quốc học 7310612 A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, T.Anh
D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc
22 Nhật Bản học 7310613 A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, T.Anh
D06: Toán, Văn, T.Nhật
23 Hàn Quốc học 7310614 A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, T.Anh
D78: Văn, KHXH, T.Anh
24 Việt Nam học 7310630
25 Truyền thông đa phương tiện 7320104
26 Quan hệ quốc tế 7310206 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
27 Quan hệ quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 7310206
28 Tâm lý học* 7310401 B00: Tóan, Hóa, Sinh
B03: Toán, Văn, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
29 Quản trị sự kiện* 7340412 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
30 Quan hệ công chúng* 7320108
Các ngành Khối Kỹ thuật Công Nghệ
31 Thiết kế thời trang 7210404 H00: Văn, Hình họa, Trang trí
H01: Toán, Văn, Trang trí
V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
32 Thiết kế đồ họa 7210403
33 Kiến trúc 7580101 A00: Toán, Lý, Hóa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
34 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
35 Công nghệ thông tin 7480201
36 Công nghệ thông tin (Chương trình Tiếng Anh) 7480201
37 Công nghệ sinh học 7420201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
38 Quản lý công nghiệp 7510601 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
39 Quản lý công nghiệp (Chương trình Tiếng Anh) 7510601
40 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
41 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh 7510605
Các ngành Khối Khoa Học Giáo Dục
42 Giáo dục mầm non 7140201 M00: Toán, Văn, Năng khiếu
M01: Văn, NK1, NK2
M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu
43 Quản lý giáo dục* 7140114 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
44 Giáo dục thể chất 7140206 T00: Toán, Sinh, Năng khiếu
T02: Toán, Văn, Năng khiếu
T03: Văn, Sinh, Năng khiếu
T07: Văn, Địa, Năng khiếu
B Đại học quốc tế Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc (4 Ngành) Mã ngành tổ hợp
45 An toàn thông tin 7480202 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
46 Quản trị khách sạn 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
47 Quản trị kinh doanh 7340101 D01: Toán,Văn, T.Anh
48 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán,Văn, T.Anh
D14: Văn, Sử, T.Anh
D96: Toán, KHXH, T.Anh

 

Trúng tuyển đại học bằng 6 phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mang đến nhiều ngành phủ sóng trên nhiều lĩnh vực để các bạn thí sinh thoả sức lựa chọn khi xét tuyển. HIU tuyển sinh 48 ngành nghề đào tạo thuộc 6 khối ngành gồm: Khối sức khoẻ, Kinh tế – Quản lý, Kỹ thuật công nghệ, Luật, Khoa học xã hội và Khoa học Giáo dục.

Có thể xem HIU là trường đại học sở hữu nhiều chữ Đa: Đa ngành, đa bậc học, chương trình đào tạo đa dạng theo tiêu chuẩn quốc tế. Ngoài ra, cơ sở vật chất, cam kết 100% cơ hội việc làm thông qua mạng lưới doanh nghiệp rộng khắp cũng là một trong điểm nổi bật tạo nên thương hiệu của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.

Để trúng tuyển vào 48 ngành học, trở thành tân sinh viên HIU, các bạn thí sinh đừng quên chọn ít nhất 01 nguyện vọng của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng với mã trường HIU.

Để tăng cơ hội trúng tuyển thí sinh có thể đăng ký song song cả 6 phương thức xét tuyển của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng. Bao gồm:

Năm 2021, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng sẽ xét tuyển theo 6 phương thức gồm:

  • Phương thức 1: Xét Kết Quả Thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021
  • Phương thức 2: Xét Kết Quả Học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét Kết Quả kỳ thi đánh giá năng Lực của HIU
  • Phương thức 4: Xét Kết Quả Kỳ Thi SAT (Scholastic Assessment Test). Điểm xét tuyển từ 800 điểm trở lên.
  • Phương thức 5: Xét Tuyển thẳng
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM. Điểm từ 600 điểm trở lên

Xem thêm >> 6 phương thức tuyển sinh năm 2021 của HIU

Đối với phương thức xét học bạ THPT, thí sinh có đến 3 hình thức xét tuyển để lựa chọn:

1/ Xét tuyển dựa theo điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển năm lớp 12 (>= 18 điểm)

2/ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ, không bao gồm HKII lớp 12 (>= 30 điểm)

3/ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm (>= 18 điểm)

Phòng Truyền Thông và Tuyển Sinh

Cơ sở 1: 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

Cở sở 2: 120 Hòa Bình, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM

Điện thoại: 028.7308.3456 Ext: 3401 – Hotline: 0938 692015 – 0964 239172

Website: https://hiu.vn/ – Facebook: https://www.facebook.com/hiu.vn/

Email: tuyensinh@hiu.vn – admission@hiu.vn

Loan Lê

Phòng Tuyển sinh và Truyền thông

 

 Lượt xem: 2047

Liên hệ chúng tôi ngay: 0938.69.2015 - 0964.239.172