Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng: Mã trường, Mã ngành, Tổ hợp môn xét tuyển 2021


Cập nhật lần cuối vào 05/12/2021

Lưu ý khi đăng ký nguyện vọng, thí sinh cần điền đúng và đầy đủ Mã trường, Mã ngành cùng Tổ hợp môn của Trường học Đại học đăng ký xét tuyển. Dưới đây là danh sách mã ngành cùng tổ hợp môn xét tuyển 2021 của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng, thí sinh cần lưu ý để đăng ký nguyện vọng cho chính xác.

Bên cạnh những ngành đào tạo hiện có, năm 2021 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mở mới nhiều mã ngành và bổ sung nhiều tổ hợp môn xét tuyển cho các ngành mới như: Quản trị sự kiện, Tâm lý học, Quản trị sự kiện, Quan hệ công chúng…

Xem thêm >> Hướng dẫn chi tiết cách ghi phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT và xét đại học 2021

Danh sách Mã ngành, tổ hợp xét tuyển 2021 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

 
A Chương trình đào tạo Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng  Mã ngành   TỔ HỢP 
Các ngành Khối sức khỏe
1 Y Khoa 7720101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
C02: Toán, Hóa, Ngữ văn
D90: Toán, KHTN, T.Anh
2 Y Khoa (Chương trình Tiếng Anh) 7720101
3 Răng Hàm Mặt 7720501
4 Răng Hàm Mặt (Chương trình Tiếng Anh) 7720501
5 Sức khỏe răng miệng* 7720501
6 Dược học 7720201
7 Điều dưỡng 7720301
8 Chăm sóc Bệnh trẻ em** 7720401
9 Hộ sinh* 7720302
10 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 7720603
11 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601
Các ngành Khối Kinh tế – Quản lý 
12 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
13 Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh) 7340101
14 Digital Marketing 7340114
15 Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
16 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
17 Quản trị khách sạn 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
18 Quản trị khách sạn (Chương trình tiếng Anh) 7810201
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Các ngành Khối Luật
20 Luật kinh tế 7380107 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
A08: Toán, Sử, GDCD
21 Luật  7380101 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
C14: Văn, Toán, GDCD
22 Luật đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh 7380101
Các ngành Khối Khoa học – Xã hội
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán,Văn, T.Anh
D14: Văn, Sử,  T.Anh
D96: Toán, KHXH, T.Anh
24 Trung Quốc học 7310612 A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, T.Anh
D04: Toán, Văn, T.Trung Quốc
25 Nhật Bản học 7310613 A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, T.Anh
D06: Toán, Văn, T.Nhật
26 Hàn Quốc học 7310614 A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, T.Anh
D78: Văn, KHXH, T.Anh
27 Việt Nam học 7310630
28 Truyền thông đa phương tiện 7320104
29 Quan hệ quốc tế 7310206 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
30 Quan hệ quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 7310206
31 Tâm lý học* 7310401 B00: Tóan, Hóa, Sinh
B03: Toán, Văn, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
32 Quản trị sự kiện* 7340412 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
33 Quan hệ công chúng* 7320108
Các ngành Khối Kỹ thuật Công Nghệ
34 Thiết kế thời trang 7210404 H00: Văn, Hình họa, Trang trí
H01: Toán, Văn, Trang trí
V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
35 Thiết kế đồ họa 7210403
36 Kiến trúc 7580101 A00: Toán, Lý, Hóa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
37 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
38 Công nghệ thông tin 7480201
39 Công nghệ thông tin (Chương trình Tiếng Anh) 7480201
40 Công nghệ sinh học 7420201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
41 Quản lý công nghiệp 7510601 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
42 Quản lý công nghiệp (Chương trình Tiếng Anh) 7510601
43 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
44 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh 7510605
Các ngành Khối Khoa Học Giáo Dục
45 Giáo dục mầm non 7140201 M00: Toán, Văn, Năng khiếu
M01: Văn, NK1, NK2
M11: Văn, T.Anh, Năng khiếu
46 Giáo dục tiểu học* 7140202
47 Quản lý giáo dục* 7140114
48 Giáo dục thể chất 7140206 T00: Toán, Sinh, Năng khiếu
T02: Toán, Văn, Năng khiếu
T03: Văn, Sinh, Năng khiếu
T07: Văn, Địa, Năng khiếu
B Đại học quốc tế Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc (4 Ngành)  Mã ngành   tổ hợp 
49 An toàn thông tin 7480202 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
50 Quản trị khách sạn 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
51 Quản trị kinh doanh 7340101
52 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán,Văn, T.Anh
D14: Văn, Sử,  T.Anh
D96: Toán, KHXH, T.Anh
C Đại học quốc tế University of Arizona (UA) – Mỹ (4 Ngành)  Mã ngành   tổ hợp 
53 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán,Văn, T.Anh
54 Công nghệ sinh học 7420201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
55 Quản lý công nghiệp 7510601 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán, Văn, T.Anh
D90: Toán, KHTN, T.Anh
56 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, T.Anh
D01: Toán,Văn, T.Anh
D14: Văn, Sử,  T.Anh
D96: Toán, KHXH, T.Anh

Trúng tuyển đại học bằng 6 phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mang đến nhiều ngành phủ sóng trên nhiều lĩnh vực để các bạn thí sinh thoả sức lựa chọn khi xét tuyển. HIU tuyển sinh 56 ngành nghề đào tạo thuộc 6 khối ngành gồm: Khối sức khoẻ, Kinh tế – Quản lý, Kỹ thuật công nghệ, Luật, Khoa học xã hội và Khoa học Giáo dục.

Có thể xem HIU là trường đại học sở hữu nhiều chữ Đa: Đa ngành, đa bậc học, chương trình đào tạo đa dạng theo tiêu chuẩn quốc tế. Ngoài ra, cơ sở vật chất, cam kết 100% cơ hội việc làm thông qua mạng lưới doanh nghiệp rộng khắp cũng là một trong điểm nổi bật tạo nên thương hiệu của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.

Để trúng tuyển vào 56 ngành học, trở thành tân sinh viên HIU, các bạn thí sinh đừng quên chọn ít nhất 01 nguyện vọng của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng với mã trường HIU.

Để tăng cơ hội trúng tuyển thí sinh có thể đăng ký song song cả 6 phương thức xét tuyển của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng. Bao gồm:

Năm 2021, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng sẽ xét tuyển theo 6 phương thức gồm:

  • Phương thức 1: Xét Kết Quả Thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021
  • Phương thức 2: Xét Kết Quả Học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét Kết Quả kỳ thi đánh giá năng Lực của HIU
  • Phương thức 4: Xét Kết Quả Kỳ Thi SAT (Scholastic Assessment Test). Điểm xét tuyển từ 800 điểm trở lên.
  • Phương thức 5: Xét Tuyển thẳng
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM. Điểm từ 600 điểm trở lên

Xem thêm >> 6 phương thức tuyển sinh năm 2021 của HIU

Đối với phương thức xét học bạ THPT, thí sinh có đến 3 hình thức xét tuyển để lựa chọn:

1/ Xét tuyển dựa theo điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển năm lớp 12 (>= 18 điểm)

2/ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ, không bao gồm HKII lớp 12 (>= 30 điểm)

3/ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm (>= 18 điểm)

Phòng Truyền Thông và Tuyển Sinh

Cơ sở 1: 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

Cở sở 2: 120 Hòa Bình, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM

Cơ sở 3: 371 Nguyễn Kiệm, P.3, Q. Gò Vấp, TP.HCM

Điện thoại: 028.7308.3456 Ext: 3401 – Hotline: 0938 692015 – 0964 239172

Website: https://hiu.vn/ – Facebook: https://www.facebook.com/hiu.vn/

Email: tuyensinh@hiu.vn – admission@hiu.vn

Loan Lê

Phòng Tuyển sinh và Truyền thông

 Lượt xem: 312

Liên hệ chúng tôi ngay: 0938.69.2015 - 0964.239.172