Mã trường, mã ngành và tổ hợp xét tuyển 2026 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Cập nhật lần cuối vào 26/03/2026

Năm học 2026-2027, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (mã trường: HIU) áp dụng đa dạng các tổ hợp môn xét tuyển đại học, nhằm đa dạng hóa lựa chọn cho thí sinh.

HIU áp dụng 5 phương thức tuyển sinh cho 45 ngành học

HIU áp dụng 6 phương thức tuyển sinh cho 45 ngành học

Mã trường, mã ngành, tổ hợp xét tuyển 2026

Bên cạnh các ngành đào tạo đang triển khai, năm học 2026-2027 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mở mới một số mã ngành đào tạo, đồng thời bổ sung các tổ hợp môn xét tuyển cho các ngành mới nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của thí sinh và yêu cầu phát triển nguồn nhân lực. Các ngành đào tạo mới gồm: Y học Dự phòng, Kỹ thuật Phục hình răng, Công nghệ Thẩm mỹ, Tâm lý học Giáo dục và Quản lý Công nghiệp.

Mã trường: HIU

Mã ngành, tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng trong năm 2026

STT Ngành tuyển sinh Mã ngành Tổ hợp
Khối Khoa học Sức khỏe
1Y khoa7720101A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14
2Y khoa (Tiếng Anh)7720101
3Y học dự phòng(*)7720110
4Răng - Hàm - Mặt7720501
5Răng - Hàm - Mặt (Tiếng Anh)7720501
6Y học cổ truyền7720115
7Dược học7720201A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14
8Dược học (Tiếng Anh)7720201
9Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
10Điều dưỡng (Tiếng Anh)7720301
11Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
12Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603
13Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
14Hộ sinh7720302
15Dinh dưỡng7720401
16Kỹ thuật phục hình răng(*)7720502
17Y tế công cộng7720701
18Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, A03, A04, B00, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14
19Công nghệ thẩm mỹ(*)7420207A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14
Khối Kinh tế - Quản trị
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
21Digital Marketing7340114
22Digital Marketing (Tiếng Anh)7340114
23Kế toán7340301
24Tài chính ngân hàng7340201
25Quản trị sự kiện7340412
26Quản trị khách sạn7810201
27Quản trị Du lịch & Lữ hành7810103
28Thương mại điện tử7340122
29Công nghệ tài chính7340205
30Kinh doanh quốc tế7340120
31Luật kinh tế7380107A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15
32Luật7380101
Khối Ngôn ngữ & Văn hóa
33Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02
34Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15
35Ngôn ngữ Nhật7220209
36Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
Khối Khoa học Xã hội
37Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71
38Quan hệ công chúng7320108
39Quan hệ quốc tế7310206
40Tâm lý học7310401A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01
41Tâm lý học giáo dục(*)7310403
42Quản lý giáo dục7140114
43Việt Nam học7310630C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01
Khối Công nghệ - Kỹ thuật
44Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X26
45Logistics7510605A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26
46Logistics (Tiếng Anh)7510605
47Quản lý công nghiệp(*)7510601
48Kiến trúc7580101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10
49Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C00, C01, C03, C04, H01, H08, V00, V01, X06, X26
50Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, D01, X06, X26
51Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14

Tổ hợp môn xét tuyển đại học 2026

Bảng Tổ Hợp Môn Xét Tuyển
NHÓM A
A00:Toán, Vật lí, Hóa học
A01:Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02:Toán, Vật lí, Sinh học
A03:Toán, Lịch sử, Vật lí
A04:Toán, Địa lí, Vật lí
A08:Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
NHÓM B
B00:Toán, Hóa học, Sinh học
B03:Toán, Ngữ văn, Sinh học
B08:Toán, Sinh học, Tiếng Anh
NHÓM C
C00:Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01:Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02:Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03:Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04:Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14:Ngữ văn, Toán, GDKT&PL
C20:Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
NHÓM D
D01:Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04*:Văn, Toán, Trung/Nhật/Hàn
D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08:Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09:Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10:Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14:Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15:Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D66:Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
NĂNG KHIẾU H-V
H01:Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí
H08:Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ Mỹ thuật
V00:Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
V01:Ngữ văn, Toán, Vẽ Mỹ thuật
NHÓM X
X01:Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
X02:Toán, Ngữ văn, Tin học
X05:Toán, Vật lí, GDKT&PL
X06:Toán, Vật lí, Tin học
X07:Toán, Vật lí, Công nghệ
X10:Toán, Hóa học, Tin học
X14:Toán, Sinh học, Tin học
X26:Toán, Tin học, Tiếng Anh
X71:Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

Thí sinh có thể quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ thành điểm xét tuyển.

 

TRƯỜNG ĐHQT HỒNG BÀNG: chuyên sâu về Khoa học Sức khoẻ & các ngành ứng dụng trong Kinh doanh – Công Nghệ – Xã hội – Ngôn ngữ

📍 Cơ sở chính: 215 Điện Biên Phủ, P. Gia Định, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0964 239 172     0931 205 126

📩 Email: tuyensinh@hiu.vn

🌐Website             Facebook             ‎♪Tiktok             💬Zalo OA             ▶︎ Youtube

Biên tập bởi Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông

Liên hệ chúng tôi ngay: 0938.69.2015 - 0964.239.172